Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 倒贴 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàotiē] cấp lại; lấy lại (tiền, của)。泛指该收的一方反向该付的一方提供财物。
这东西别说卖钱,就是倒贴些钱送人就没人要。
đồ này đừng nói bán lấy tiền, ngay cả cho thêm tiền
để̀
người ta mang đi cũng không ai cần.
这东西别说卖钱,就是倒贴些钱送人就没人要。
đồ này đừng nói bán lấy tiền, ngay cả cho thêm tiền
để̀
người ta mang đi cũng không ai cần.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒
| đảo | 倒: | đả đảo; đảo điên, lảo đảo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 贴
| thiếp | 贴: | thiếp (dán, dính); bưu thiếp |

Tìm hình ảnh cho: 倒贴 Tìm thêm nội dung cho: 倒贴
