Từ: 刮舌子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刮舌子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刮舌子 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāshé·zi] đồ cạo lưỡi。刮除舌面污垢的用具。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刮

quát:quát (cạo): quát hồ tử (cạo râu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舌

thiệt:thiệt (cái lưỡi)
thịt:thịt (thức ăn); ăn thịt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
刮舌子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刮舌子 Tìm thêm nội dung cho: 刮舌子