Cao su chống va đập cửa

Từ: 断点 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 断点:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 断点 trong tiếng Trung hiện đại:

[duàndiǎn] 1. điểm tạm dừng; điểm tạm ngưng。通过手动置位开关使机械的操作(如计算机)暂停,以便进行校核和检查的一点。
2. điểm vỡ; điểm vật không chịu nổi。使材料断裂的张力或应力的程度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 断

đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đón:đưa đón, đón đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm
断点 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 断点 Tìm thêm nội dung cho: 断点