Từ: 阳历 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阳历:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 阳 • 历

Nghĩa của 阳历 trong tiếng Trung hiện đại:

[yánglì] 名
dương lịch; công lịch。历法的一类,是根据地球绕太阳运行的周期而制定的。也叫太阳历。通常说"阳历"指国际通用的公历。参看〖历法〗、〖公历〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阳

dương阳:âm dương; dương gian; thái dương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 历

lệch历:chênh lệch
lịch历:lịch sử; lịch đại; lịch pháp
阳历 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阳历 Tìm thêm nội dung cho: 阳历