quán thông
Xuyên suốt. ◎Như:
giá điều cán đạo quán thông chỉnh cá thành thị
這條幹道貫通整個城市.Thông hiểu sự vật. ◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史:
Giá Vương Miện thiên tính thông minh, niên kỉ bất mãn nhị thập tuế, tựu bả na thiên văn, địa lí, kinh sử thượng đích đại học vấn, vô nhất bất quán thông
這王冕天性聰明, 年紀不滿二十歲, 就把那天文, 地理, 經史上的大學問, 無一不貫通 (Đệ nhất hồi).
Nghĩa của 贯通 trong tiếng Trung hiện đại:
融会贯通
thông hiểu đạo lý các mặt; thông hiểu mọi mặt.
贯通中西医学
thông hiểu y học đông tây.
2. nối liền; thông suốt。连接;沟通。
上下贯通
trên dưới thông suốt
武汉长江大桥修成后,京广铁路就全线贯通了。
cầu Trường Giang Vũ Hán xây dựng xong, toàn tuyến đường sắt Bắc Kinh - Quảng Châu đã thông suốt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 貫
| quan | 貫: | quan tiền |
| quen | 貫: | quen nhau |
| quán | 貫: | quê quán |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 通
| thong | 通: | thong dong |
| thuôn | 通: | |
| thuông | 通: | |
| thuồng | 通: | |
| thông | 通: | thông hiểu |

Tìm hình ảnh cho: 貫通 Tìm thêm nội dung cho: 貫通
