Từ: 告送 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 告送:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 告送 trong tiếng Trung hiện đại:

[gào·song] bảo; nói; nói cho biết。告诉;告知。也作告诵。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 告

cáo:cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ
cáu:cáu bẳn, cáu kỉnh
kiếu:kiếu từ, xin kiếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 送

tống:tống biệt, tống tiễn
告送 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 告送 Tìm thêm nội dung cho: 告送