Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 塔灰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 塔灰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 塔灰 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǎhuī] bồ hóng; mạng nhện。室内房顶上或墙上的尘土,多指从房顶上垂下来的成串的尘土。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塔

tháp:cái tháp
thóp:thoi thóp
thạp:thạp gạo (vại đựng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灰

hoi:mùi hoi
hui:lui hui một mình (lẻ loi)
hôi:thạch hôi (đá vôi)
khói:sương khói
khôi:khôi (xem Hôi)
vôi:bình vôi
塔灰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 塔灰 Tìm thêm nội dung cho: 塔灰