Từ: 揭露 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 揭露:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 揭 • 露

Nghĩa của 揭露 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiēlù] vạch trần; lột trần; vạch rõ; phơi trần; bóc trần。使隐蔽的事物显露。
揭露矛盾。
vạch trần mâu thuẫn.
揭露问题的本质。
vạch rõ bản chất của vấn đề.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 揭

yết揭:yết thị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 露

ló露:lấp ló
lố露:lố lăng
lồ露:lồ lộ
lộ露:lộ ra
rò露:rò mạ
ró露: 
rọ露:rọ lợn
rộ露:rộ lên
揭露 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 揭露 Tìm thêm nội dung cho: 揭露