Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 内在论 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 内在论:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 内在论 trong tiếng Trung hiện đại:

[nèizàilùn] thuyết nội tại (là một trường phái của chủ nghĩa duy tâm chủ quan, cho rằng tất cả mọi sự vật trên thế giới đều tồn tại phụ thuộc vào ý thức chủ quan của con người, ngoài ý thức ra thì không có bất kì sự vật nào tồn tại được. Những người theo thuyết nội tại cũng hoàn toàn là những người theo thuyết duy ngã, là những người cổ vũ tuyên truyền cho chũ nghĩa tín ngưỡng)。主 观唯心主义的一个派别。认为世界上的一切事物都是存在于人的主观意识之内,意识之外不存在任何客观 事物。内在论者是彻头彻尾的唯我论者,是信仰主义的公开鼓吹者。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi:nòi giống
nói:nói năng
nồi:nồi rang
nỗi:nỗi niềm
nội:ông nội
nụi:chắc nụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 在

tại:tại gia, tại vị, tại sao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 论

luận:luận bàn
内在论 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 内在论 Tìm thêm nội dung cho: 内在论