Từ: 苗条 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苗条:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 苗条 trong tiếng Trung hiện đại:

[miáo·tiao] thon thả; lả lướt; yểu điệu。 (妇女身材)细长柔美。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苗

meo:lên meo
miêu:miêu sàng (nương mạ); miêu phố (vườn ương)
miễu: 
mèo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 条

điều:biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng
苗条 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 苗条 Tìm thêm nội dung cho: 苗条