Từ: 推波助澜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 推波助澜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 推波助澜 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuībōzhùlán] lửa cháy thêm dầu (thúc đẩy sự việc tiến triển mạnh và rộng thêm)。比喻促使或助长事物(多指坏的事物)的发展,使扩大影响。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 推

chui:chui rúc, chui nhủi, chui vào
suy:suy nghĩ, suy xét, suy bì
thoi:thoi một cái (đánh một quả); thoi thóp
thòi:thòi đuôi
thôi:thôi đủ rồi
tòi:tìm tòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 波

ba:phong ba
bể:bốn bể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 助

chợ:phiên chợ, chợ trời
chữa:chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy
rợ:mọi rợ
trợ:trợ lực, hỗ trợ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 澜

lan:lan (sóng nước cuồn cuộn); lan tràn
làn:làn sóng
推波助澜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 推波助澜 Tìm thêm nội dung cho: 推波助澜