Từ: 若夫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 若夫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 若夫 trong tiếng Trung hiện đại:

[ruòfú] 1. trợ từ, dùng ở đầu câu。助词,用在一句的开头。
2. biểu hiện sự mở đầu。表示发端。
3. biểu thị sự chuyển hướng。表示转向另一方面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 若

nhã:bát nhã (phiên âm từ Prajna)
nhược:nhược bằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夫

phu:phu phen tạp dịch
若夫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 若夫 Tìm thêm nội dung cho: 若夫