Từ: 病理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 病理:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bệnh lí
Nguyên nhân, tính chất, quá trình phát triển, kết quả... của tật bệnh (y học).

Nghĩa của 病理 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìnglǐ] bệnh lý (nguyên lý và quá trình phát triển và phát sinh căn bệnh)。疾病发生和发展的过程和原理。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 病

bạnh:bạnh tật (bệnh tật)
bệnh:bệnh tật; bệnh nhân
bịnh:bịnh tật (bệnh tật)
nạch:nạch (bệnh tật)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 
病理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 病理 Tìm thêm nội dung cho: 病理