Cao su chống va đập cửa
bệnh lí
Nguyên nhân, tính chất, quá trình phát triển, kết quả... của tật bệnh (y học).
Nghĩa của 病理 trong tiếng Trung hiện đại:
[bìnglǐ] bệnh lý (nguyên lý và quá trình phát triển và phát sinh căn bệnh)。疾病发生和发展的过程和原理。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 病
| bạnh | 病: | bạnh tật (bệnh tật) |
| bệnh | 病: | bệnh tật; bệnh nhân |
| bịnh | 病: | bịnh tật (bệnh tật) |
| nạch | 病: | nạch (bệnh tật) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 理
| lí | 理: | lí lẽ; quản lí |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lẽ | 理: | lẽ phải |
| nhẽ | 理: |

Tìm hình ảnh cho: 病理 Tìm thêm nội dung cho: 病理
