Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 工錢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 工錢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

công tiền
Tiền trả công làm việc.
◇Văn minh tiểu sử 史:
Mang vấn Tương Lan, nhất cộng thị đa thiểu liệu tiền, đa thiểu công tiền
蘭, 錢, 錢 (Đệ ngũ thập ngũ hồi) Vội hỏi Tương Lan, tổng cộng bao nhiêu tiền vật liệu, bao nhiêu tiền công.

Nghĩa của 工钱 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōng·qian] 1. tiền công。做零活儿的报酬。
做套衣服要多少工钱?
may một bộ quần áo tốn bao nhiêu tiền công?
2. tiền lương。工资。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 錢

tiền:tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ
工錢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 工錢 Tìm thêm nội dung cho: 工錢