công tiền
Tiền trả công làm việc.
◇Văn minh tiểu sử 文明小史:
Mang vấn Tương Lan, nhất cộng thị đa thiểu liệu tiền, đa thiểu công tiền
忙問湘蘭, 一共是多少料錢, 多少工錢 (Đệ ngũ thập ngũ hồi) Vội hỏi Tương Lan, tổng cộng bao nhiêu tiền vật liệu, bao nhiêu tiền công.
Nghĩa của 工钱 trong tiếng Trung hiện đại:
做套衣服要多少工钱?
may một bộ quần áo tốn bao nhiêu tiền công?
2. tiền lương。工资。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 工
| cong | 工: | bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn |
| cung | 工: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| cuông | 工: | |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| côông | 工: | công kênh |
| gồng | 工: | gồng gánh; gồng mình |
| trong | 工: | trong ngoài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 錢
| tiền | 錢: | tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ |

Tìm hình ảnh cho: 工錢 Tìm thêm nội dung cho: 工錢
