Từ: 悉心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悉心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 悉心 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīxīn] dốc lòng; hết lòng。用尽所有的心思。
悉心研究。
dốc lòng nghiên cứu; chăm chỉ (miệt mài) nghiên cứu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悉

dứt:chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm
tạt:tạt vào
tất:tất tâm, tất lực
tắt:đường tắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
悉心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 悉心 Tìm thêm nội dung cho: 悉心