Từ: 搅和 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搅和:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 搅和 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎo·huo]
1. trộn lẫn; hoà lẫn; pha trộn。混合;搀杂。
惊奇和喜悦的心情搅和在一起。
ngạc nhiên và vui sướng hoà lẫn vào nhau.
2. làm rối lên; làm lộn xộn; làm xáo trộn; quấy rầy; quấy rối。扰乱。
事情让他搅和糟了。
sự tình do anh ấy làm rối lên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搅

giao:giao động; giao hoà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ:hoạ theo, phụ hoạ
huề:huề vốn
hùa:hùa theo, vào hùa
搅和 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 搅和 Tìm thêm nội dung cho: 搅和