Từ: 心领神会 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心领神会:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 心领神会 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnlǐngshénhuì] Hán Việt: TÂM LĨNH THẦN HỘI
ngầm hiểu; hiểu ngầm trong lòng; thông suốt; thấm nhuần mọi ý。深刻地领会。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 领

lãnh:lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ
lĩnh:nhận lĩnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi
心领神会 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心领神会 Tìm thêm nội dung cho: 心领神会