Từ: 搭接 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搭接:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 搭接 trong tiếng Trung hiện đại:

[dājiē] liền; liên tục; liên tiếp。接连;衔接。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搭

ráp:ráp lại
tháp:tháp (nối thêm cho dài)
thắp:thắp đèn
đáp:đáp tầu, máy bay đáp xuống sân
đắp:đắp đập; đắp điếm; đắp đổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 接

tiếp:tiếp khách
搭接 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 搭接 Tìm thêm nội dung cho: 搭接