Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chạy vắt giò lên cổ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chạy vắt giò lên cổ:
Dịch chạy vắt giò lên cổ sang tiếng Trung hiện đại:
抱头鼠窜 《形容急忙逃跑的狼狈相. >Nghĩa chữ nôm của chữ: chạy
| chạy | 豸: | chạy giặc; chạy chọt; chạy chữa |
| chạy | 𧼋: | chạy giặc; chạy chọt; chạy chữa |
| chạy | 𧼌: | chạy giặc; chạy chọt; chạy chữa |
| chạy | 𬦳: | chạy giặc; chạy chọt; chạy chữa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vắt
| vắt | 𢪥: | |
| vắt | 𢪱: | vắt tay lên trán, ngồi vắt, vắt sổ; |
| vắt | 沕: | trong vắt |
| vắt | 𧉚: | con vắt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: giò
| giò | 𥱰: | giò lan, giò thuỷ tiên (cọng hoa mọc từ củ) |
| giò | 𱼓: | chả giò; gà giò |
| giò | 蓗: | giò lan, giò thuỷ tiên (cọng hoa mọc từ củ) |
| giò | 𲃛: | chân giò; lò giò |
| giò | 𨃝: | chân giò; lò giò |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lên
| lên | 𬨺: | lên trên; đi lên |
| lên | : | lên trên; đi lên |
| lên | 𨖲: | lên trên; đi lên |
| lên | 𫧧: | lên trên; đi lên |
| lên | 蓮: | lên trên; đi lên |
| lên | 𨑗: | lên trên; đi lên |
| lên | 𬨠: | lên trên; đi lên |
| lên | 𨕭: | lên trên; đi lên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cổ
| cổ | 古: | đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ |
| cổ | 咕: | cơ cổ (chim kêu chiêm chiếp) |
| cổ | 牯: | cổ ngưu (bò đực) |
| cổ | 蛊: | cổ vũ, cổ xuý |
| cổ | 盬: | cổ (ruộng muối) |
| cổ | 蠱: | cổ vũ, cổ xuý |
| cổ | 瞽: | cổ giả (kẻ mù) |
| cổ | 罟: | |
| cổ | 股: | cổ áo, khăn quàng cổ; cổ chân, cổ tay |
| cổ | 臌: | cổ trướng |
| cổ | 詁: | |
| cổ | 賈: | cổ hại (mua hại cho mình) |
| cổ | 贾: | cổ hại (mua hại cho mình) |
| cổ | 鼓: | cổ động |
| cổ | 鼔: | cổ động |

Tìm hình ảnh cho: chạy vắt giò lên cổ Tìm thêm nội dung cho: chạy vắt giò lên cổ
