Từ: 浅鲜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浅鲜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 浅鲜 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiǎnxiǎn] nhỏ bé mong manh; ít ỏi。微薄。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浅

thiển:thiển cận, thiển kiến
tiên:tiên (nước chảy róc rách)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲜

tiên:tiên nhũ (rau, cá tươi), tiên hồng (đỏ tươi), hải tiên (thức ăn từ biển)
tiển:tiển (hiếm có; xem tiên)
浅鲜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浅鲜 Tìm thêm nội dung cho: 浅鲜