Từ: 大批 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大批:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 批

Nghĩa của 大批 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàpī] hàng loạt; số lớn; số nhiều; khối lượng lớn。大量1.。
火车运来了大批货物。
xe lửa vận chuyển đến một khối lượng lớn hàng hoá.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 批

phe批:chia phe
phê批:phê trát
大批 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大批 Tìm thêm nội dung cho: 大批