Nghĩa của 大批 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàpī] hàng loạt; số lớn; số nhiều; khối lượng lớn。大量1.。
火车运来了大批货物。
xe lửa vận chuyển đến một khối lượng lớn hàng hoá.
火车运来了大批货物。
xe lửa vận chuyển đến một khối lượng lớn hàng hoá.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 批
| phe | 批: | chia phe |
| phê | 批: | phê trát |

Tìm hình ảnh cho: 大批 Tìm thêm nội dung cho: 大批
