Từ: 撂挑子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撂挑子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 撂挑子 trong tiếng Trung hiện đại:

[liàotiāo·zi] bỏ gánh; quẳng gánh; mặc kệ。放下挑子。比喻丢下应担负的工作, 甩手不干。
有意见归有意见, 决不能撂挑子。
có ý kiến thì có ý kiến, nhất định không chịu làm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撂

lược:xâm lược

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挑

giẹo: 
khiêu:khiêu chiến; khiêu khích
khêu:khêu đèn
khều:khều khào (múa loạn chân tay)
khểu:khểu ngọn nến (kéo nhẹ)
treo:treo cổ
trẹo:trẹo tay
vẹo:vẹo đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
撂挑子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 撂挑子 Tìm thêm nội dung cho: 撂挑子