Từ: 疮痍满目 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疮痍满目:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 疮痍满目 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuāngyímǎnmù] tan hoang xơ xác; xơ xác tiêu điều。比喻触目皆是天灾人祸,穷困流离,民不聊生的景象。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疮

sang:sang (mụn ngoài da, vết thương)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痍

di:mãn mục thương di (tang thương)
dề:dề dề: mang bệnh kéo dài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 满

mãn:mãn nguyện; sung mãn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục:mục kích, mục sở thị
mụt:mọc mụt
疮痍满目 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 疮痍满目 Tìm thêm nội dung cho: 疮痍满目