Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 疮痍满目 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疮痍满目:
Nghĩa của 疮痍满目 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuāngyímǎnmù] tan hoang xơ xác; xơ xác tiêu điều。比喻触目皆是天灾人祸,穷困流离,民不聊生的景象。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 疮
| sang | 疮: | sang (mụn ngoài da, vết thương) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 痍
| di | 痍: | mãn mục thương di (tang thương) |
| dề | 痍: | dề dề: mang bệnh kéo dài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 满
| mãn | 满: | mãn nguyện; sung mãn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 目
| mục | 目: | mục kích, mục sở thị |
| mụt | 目: | mọc mụt |

Tìm hình ảnh cho: 疮痍满目 Tìm thêm nội dung cho: 疮痍满目
