Cao su chống va đập cửa

Chữ 暍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 暍, chiết tự chữ YẾT

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 暍:

暍 yết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 暍

Chiết tự chữ yết bao gồm chữ 日 曷 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

暍 cấu thành từ 2 chữ: 日, 曷
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • hạt, hột
  • yết [yết]

    U+668D, tổng 13 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: he4, ye1;
    Việt bính: hot3;

    yết

    Nghĩa Trung Việt của từ 暍

    (Động) Cảm nắng, trúng nắng.

    Nghĩa của 暍 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yē]Bộ: 日- Nhật
    Số nét: 13
    Hán Việt: YẾT
    1. cảm nắng; trúng nắng。中暑。
    2. nóng; nắng nóng。暑热;热。
    3. đổi màu; bay màu。变色。

    Chữ gần giống với 暍:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣈰, 𣉍, 𣉎, 𣉏, 𣉐,

    Chữ gần giống 暍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 暍 Tự hình chữ 暍 Tự hình chữ 暍 Tự hình chữ 暍

    暍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 暍 Tìm thêm nội dung cho: 暍