Cao su chống va đập cửa
Chữ 暍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 暍, chiết tự chữ YẾT
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 暍:
暍
Pinyin: he4, ye1;
Việt bính: hot3;
暍 yết
Nghĩa Trung Việt của từ 暍
(Động) Cảm nắng, trúng nắng.Nghĩa của 暍 trong tiếng Trung hiện đại:
[yē]Bộ: 日- Nhật
Số nét: 13
Hán Việt: YẾT
1. cảm nắng; trúng nắng。中暑。
2. nóng; nắng nóng。暑热;热。
3. đổi màu; bay màu。变色。
Số nét: 13
Hán Việt: YẾT
1. cảm nắng; trúng nắng。中暑。
2. nóng; nắng nóng。暑热;热。
3. đổi màu; bay màu。变色。
Chữ gần giống với 暍:
㬁, 㬂, 㬃, 㬄, 㬅, 㬆, 㬇, 㬈, 㬉, 㬊, 㬋, 㬌, 暄, 暇, 暈, 暉, 暋, 暌, 暍, 暐, 暖, 暗, 暘, 暈, 𣈰, 𣉍, 𣉎, 𣉏, 𣉐,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 暍 Tìm thêm nội dung cho: 暍
