Từ: 撑得慌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撑得慌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 撑得慌 trong tiếng Trung hiện đại:

[chēngdehuang] ăn không tiêu; no sình bụng。肚子吃得太饱了有些吃不消。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撑

sanh:sắm sanh
xanh:xanh trì (chống cho vững); xanh tản (mở ra)
xinh:xinh xắn
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慌

hoang:hoang mang
hoảng:hoảng sợ
撑得慌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 撑得慌 Tìm thêm nội dung cho: 撑得慌