Từ: 禀明 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 禀明:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 禀明 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐngmíng] báo cáo; tường trình; tường thuật。禀告说明。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禀

bám:bám chắc
bấm:bấm ngón chân
bẩm:bẩm báo
bậm: 
bẳm:chằm bẳm (nhìn không rời)
bặm:bụi bặm
bụm:Bụm miệng cười
bủm: 
lắm:nhiều lắm; lớn lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng
禀明 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 禀明 Tìm thêm nội dung cho: 禀明