Chữ 慌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 慌, chiết tự chữ HOANG, HOẢNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慌:

慌 hoảng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 慌

慌

Chiết tự chữ 慌

Chiết tự chữ hoang, hoảng bao gồm chữ 心 荒 hoặc 忄 荒 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 慌 cấu thành từ 2 chữ: 心, 荒
  • 心 tim, tâm, tấm
  • 荒 hoang, hoăng
  • 2. 慌 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 荒
  • 忄 tâm
  • 荒 hoang, hoăng
  • hoảng [hoảng]

    U+614C, tổng 12 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: huang1, huang3;
    Việt bính: fong1
    1. [慌慌張張] hoảng hoảng trương trương;

    慌 hoảng

    Nghĩa Trung Việt của từ 慌

    (Động) Vội vàng, hấp tấp.
    ◎Như: hoảng mang 慌
    忙 vội vàng hấp tấp.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thủ phàn khúc lan, vọng hà hoa trì tiện khiêu. Lã Bố hoảng mang bão trụ 手攀曲欄, 望荷花池便跳. 呂布慌忙抱住 (Đệ bát hồi) (Điêu Thuyền) tay vịn bao lơn, mắt nhìn ra ao sen định nhảy xuống, Lã Bố vội vàng ôm lấy.

    (Động)
    Sợ hãi.
    ◎Như: khủng hoảng 恐慌 hãi sợ, kinh hoảng 驚慌 kinh sợ.
    ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Hưu hoảng! Thả khán bần đạo đích bổn sự 休慌! 且看貧道的本事 (Đệ thập bát hồi) Chớ có hoảng sợ! Hãy xem tài của bần đạo đây.

    (Trợ)
    Quá, lắm, không chịu được.
    ◎Như: muộn đắc hoảng 悶得慌 buồn quá, luy đắc hoảng 累得慌 mệt không chịu được.
    ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Đầu kỉ thiên háo tử nháo đắc hoảng 頭幾天耗子鬧得慌 (Đệ nhất ○ tam hồi) Mấy hôm trước đây, chuột phá dữ lắm.

    hoảng, như "hoảng sợ" (vhn)
    hoang, như "hoang mang" (gdhn)

    Nghĩa của 慌 trong tiếng Trung hiện đại:

    [·huang]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 14
    Hán Việt: HOẢNG
    hoảng sợ; lật đật; cuống cuồng; luống cuống。慌张。
    惊慌
    kinh hoảng; kinh sợ
    心慌
    bối rối trong lòng
    慌手慌脚
    tay chân cuống cuồng
    沉住气,不要慌。
    cứ bình tĩnh, đừng cuống lên.
    Từ ghép:
    慌促 ; 慌乱 ; 慌忙 ; 慌神儿 ; 慌手慌脚 ; 慌张

    Chữ gần giống với 慌:

    愧, 慅, 慌,

    Chữ gần giống 慌

    悔, 愼, 慊, 慉, 慆, 慅, 慄, 慃, 慀, 愾,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 慌 Tự hình chữ 慌 Tự hình chữ 慌 Tự hình chữ 慌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 慌

    hoang慌:hoang mang
    hoảng慌:hoảng sợ
    慌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 慌 Tìm thêm nội dung cho: 慌