Từ: 撤除 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撤除:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 撤除 trong tiếng Trung hiện đại:

[chèchú] bỏ; tháo dỡ; thủ tiêu; loại bỏ; phá huỷ; triệt phá。除去;取消。
撤除工事。
phá huỷ công sự.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撤

triệt:triệt hạ, triệt tiêu
trê:trê bai
trẹt:mặt trẹt
trệt:ngồi trệt
trịt:ngồi trịt xuống sân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 除

chờ:chờ đợi, chờ chực
chừ:chần chừ; bây chừ
chừa:chừa mặt, đánh chết nết không chừa
:dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt
giờ:bao giờ; giờ giấc; hiện giờ
hờ:hờ hững
khừ:khật khừ, lừ khừ
trừ:trừ ra
xờ:xờ xạc, bờ xờ
撤除 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 撤除 Tìm thêm nội dung cho: 撤除