Cao su chống va đập cửa

Từ: 孤独 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孤独:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 孤独 trong tiếng Trung hiện đại:

[gūdú] cô đơn; cô độc; lẻ loi; trơ trọi。独自一个人;孤单。
孤独的老人
người già cô đơn
儿女都不在身边,他感到很孤独。
con cái không ở bên cạnh, ông ấy cảm thấy rất cô độc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孤

co:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
còi:đứa bé còi, còi cọc, còi xương
:cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng
côi:mồ côi, côi cút
go:cam go
:gò đất, gò đống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 独

độc:độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân
孤独 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孤独 Tìm thêm nội dung cho: 孤独