Từ: 危劇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 危劇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nguy kịch
Nguy cấp.
◇Dương Thận 慎:
Tào Man hạ Giang Lăng, Giang Lăng chánh nguy kịch
, 劇 (Đề Xích Bích đồ 圖).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 危

ngoay:ngoay ngoảy
ngoe:ngo ngoe
nguy:nguy hiểm
nguầy:chối nguầy nguậy
nguỳ:ngoan nguỳ (dễ bảo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劇

cạch:cọc cạch, lạch cạch
ghệch: 
kếch:kếch xù, to kếch
kệch:kệch cỡm; thô kệch
kịch:kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ
危劇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 危劇 Tìm thêm nội dung cho: 危劇