Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
nguy kịch
Nguy cấp.
◇Dương Thận 楊慎:
Tào Man hạ Giang Lăng, Giang Lăng chánh nguy kịch
曹瞞下江陵, 江陵正危劇 (Đề Xích Bích đồ 題赤壁圖).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 危
| ngoay | 危: | ngoay ngoảy |
| ngoe | 危: | ngo ngoe |
| nguy | 危: | nguy hiểm |
| nguầy | 危: | chối nguầy nguậy |
| nguỳ | 危: | ngoan nguỳ (dễ bảo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 劇
| cạch | 劇: | cọc cạch, lạch cạch |
| ghệch | 劇: | |
| kếch | 劇: | kếch xù, to kếch |
| kệch | 劇: | kệch cỡm; thô kệch |
| kịch | 劇: | kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ |

Tìm hình ảnh cho: 危劇 Tìm thêm nội dung cho: 危劇
