Chữ 尤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 尤, chiết tự chữ VƯU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尤:

尤 vưu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 尤

尤

Chiết tự chữ 尤

Chiết tự chữ vưu bao gồm chữ 尢 丶 hoặc 一 丿 乚 丶 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 尤 cấu thành từ 2 chữ: 尢, 丶
  • 尢 uông, vưu
  • 丶 chủ
  • 2. 尤 cấu thành từ 4 chữ: 一, 丿, 乚, 丶
  • 一 nhất, nhắt, nhứt
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • 乚 ất, ất dạng 4 (1)
  • 丶 chủ
  • vưu [vưu]

    U+5C24, tổng 4 nét, bộ Uông 尢 [尣]
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: you2;
    Việt bính: jau4
    1. [拔尤] bạt vưu 2. [尤其] vưu kì;

    尤 vưu

    Nghĩa Trung Việt của từ 尤

    (Tính) Lạ kì, khác thường, đặc dị, ưu tú.
    ◎Như: vưu vật 尤
    物 người ưu tú, vật quý lạ (thường chỉ gái đẹp tuyệt sắc).

    (Danh)
    Người hay vật lạ kì, khác thường, đặc dị, ưu tú.
    ◇Hàn Dũ 韓愈: Triêu thủ nhất nhân yên bạt kì vưu, mộ thủ nhất nhân yên bạt kì vưu :朝取一人焉拔其尤, 暮取一人焉拔其尤 (Tống Ôn xử sĩ (...) tự 送溫處士(...)序) Sáng chọn một người, phải chọn người ưu tú, chiều chọn một người, phải chọn người ưu tú.

    (Danh)
    Lầm lỗi.
    ◎Như: hiệu vưu 效尤 bắt chước làm điều lầm lạc.
    ◇Luận Ngữ 論語: Ngôn quả vưu, hành quả hối, lộc tại kì trung hĩ 言寡尤, 行寡悔, 祿在其中矣 (Vi chánh 為政) Lời nói ít lầm lỗi, việc làm ít ăn năn, bổng lộc ở trong đó vậy.

    (Danh)
    Họ Vưu.

    (Động)
    Oán trách, oán hận.
    ◇Đặng Trần Côn 鄧陳琨: Quân tâm thảng dữ thiếp tâm tự, Thiếp diệc ư quân hà oán vưu 君心倘與妾心似, 妾亦於君何怨尤 (Chinh Phụ ngâm 征婦吟) Nếu lòng chàng cũng giống lòng thiếp, Thiếp cũng không có cớ gì oán trách chàng. Đoàn Thị Điểm dịch thơ: Lòng chàng ví cũng bằng như thế, Lòng thiếp đâu dám nghĩ gần xa.

    (Động)
    Gần gũi, thân ái.
    ◇La Ẩn 羅隱: Dã hoa phương thảo nại tương vưu 野花芳草奈相尤 (Xuân trung 春中) Hoa dại cỏ thơm sao mà thân ái thế.

    (Phó)
    Càng, thật là.
    ◎Như: vưu thậm 尤甚 càng thêm, vưu diệu 尤妙 thật là kì diệu.
    vưu, như "vưu (cái tốt; đặc biệt); vưu nhân (hờn duyên tủi phận)" (gdhn)

    Nghĩa của 尤 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yóu]Bộ: 尢 (兀,尣) - Uông
    Số nét: 4
    Hán Việt: VƯU
    1. nổi bật; ưu tú; khác thường; tốt nhất。特异的;突出的。
    择尤。
    chọn cái tốt nhất
    拔其尤。
    tốt nhất
    拔其尤。
    cực kỳ vô liêm sỉ.
    2. càng; quá; rất。更;尤其。
    尤甚
    càng; thái quá
    尤妙
    tốt quá; hay quá
    此地盛产水果,尤以梨桃著称。
    nơi này có nhiều loại trái cây mà đặc biệt nổi tiếng là đào, lê.
    月色白,雪色尤白。
    Ánh trăng sáng trắng, tuyết lại càng trắng.
    3. họ Vưu。姓。
    4. sai; sai lầm; lầm lỗi。过失。
    尤效(模仿别人做坏事)。
    bắt chước điều xấu; học theo cái xấu.
    5. oán trách; đổ lỗi。怨恨;归咎。
    怨天尤人。
    oán trời trách người.
    Từ ghép:
    尤其 ; 尤为 ; 尤物 ; 尤异

    Chữ gần giống với 尤:

    尤,

    Chữ gần giống 尤

    稽, 尨, 駀, 沋, 蚘, 优, 犹, 就, 扰, 肬,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 尤 Tự hình chữ 尤 Tự hình chữ 尤 Tự hình chữ 尤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 尤

    vưu尤:vưu (cái tốt; đặc biệt); vưu nhân (hờn duyên tủi phận)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 尤:

    愛貌愛才尤愛志,知人知面更知心

    Ái mạo ái tài vưu ái chí,Tri nhân tri diện cánh tri tâm

    Yêu vẻ, yêu tài, càng yêu chí,Biết người, biết mặt, lại biết lòng

    古稀已是尋常事,上壽尤多百歲人

    Cổ hy dĩ thị tầm thường sự,Thượng thọ vưu đa Bách tuế nhân

    Đã nhàm câu nói: xưa nay hiếm,Trăm tuổi ngày nay đã lắm người

    尤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 尤 Tìm thêm nội dung cho: 尤