Từ: 微服 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 微服:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 微服 trong tiếng Trung hiện đại:

[wēifú] cải trang (quan lại khi đi ra ngoài vì muốn che giấu thân phận mà thay đổi thường phục)。官吏等外出时为隐瞒身分而换穿便服。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 微

vi:tinh vi, vi rút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 服

phục:tin phục
微服 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 微服 Tìm thêm nội dung cho: 微服