Chữ 斛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 斛, chiết tự chữ HÓC, HỘC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斛:

斛 hộc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 斛

Chiết tự chữ hóc, hộc bao gồm chữ 角 斗 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

斛 cấu thành từ 2 chữ: 角, 斗
  • chác, dạc, giác, giốc, góc, lộc
  • tẩu, điếu, đấu, đẩu
  • hộc [hộc]

    U+659B, tổng 11 nét, bộ Đẩu 斗
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hu2;
    Việt bính: huk6;

    hộc

    Nghĩa Trung Việt của từ 斛

    (Danh) Lượng từ: đơn vị dung lượng thời xưa, mười đẩu (đấu) là một hộc .

    (Danh)
    Đồ đong lường thời xưa.
    ◇Trang Tử : Vi chi đẩu hộc dĩ lượng chi, tắc tịnh dữ đẩu hộc nhi thiết chi , (Khư khiếp ) Làm ra cái đấu cái hộc để đong lường, thì cũng lấy cái đấu cái hộc mà ăn cắp.

    hộc, như "hộc thóc" (vhn)
    hóc, như "hang hóc" (gdhn)

    Nghĩa của 斛 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hú]Bộ: 斗 - Đẩu
    Số nét: 11
    Hán Việt: HỘC
    hộc (dụng cụ để đo dung tích thời xưa, dung lượng bằng 10 đấu, sau đổi thành 5 đấu.)。旧量器,方形,口小,底大,容量本为十斗,后来改为五斗。

    Chữ gần giống với 斛:

    , ,

    Chữ gần giống 斛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 斛 Tự hình chữ 斛 Tự hình chữ 斛 Tự hình chữ 斛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 斛

    hóc:hang hóc
    hộc:hộc thóc
    斛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 斛 Tìm thêm nội dung cho: 斛