Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 斛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 斛, chiết tự chữ HÓC, HỘC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斛:
斛
Pinyin: hu2;
Việt bính: huk6;
斛 hộc
Nghĩa Trung Việt của từ 斛
(Danh) Lượng từ: đơn vị dung lượng thời xưa, mười đẩu 斗 (đấu) là một hộc 斛.(Danh) Đồ đong lường thời xưa.
◇Trang Tử 莊子: Vi chi đẩu hộc dĩ lượng chi, tắc tịnh dữ đẩu hộc nhi thiết chi 為之斗斛以量之, 則並與斗斛而竊之 (Khư khiếp 胠篋) Làm ra cái đấu cái hộc để đong lường, thì cũng lấy cái đấu cái hộc mà ăn cắp.
hộc, như "hộc thóc" (vhn)
hóc, như "hang hóc" (gdhn)
Nghĩa của 斛 trong tiếng Trung hiện đại:
[hú]Bộ: 斗 - Đẩu
Số nét: 11
Hán Việt: HỘC
hộc (dụng cụ để đo dung tích thời xưa, dung lượng bằng 10 đấu, sau đổi thành 5 đấu.)。旧量器,方形,口小,底大,容量本为十斗,后来改为五斗。
Số nét: 11
Hán Việt: HỘC
hộc (dụng cụ để đo dung tích thời xưa, dung lượng bằng 10 đấu, sau đổi thành 5 đấu.)。旧量器,方形,口小,底大,容量本为十斗,后来改为五斗。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斛
| hóc | 斛: | hang hóc |
| hộc | 斛: | hộc thóc |

Tìm hình ảnh cho: 斛 Tìm thêm nội dung cho: 斛
