Từ: 政审 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 政审:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 政审 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngshěn] thẩm tra chính trị; kiểm tra chính trị。政治审查。
干部政审
cán bộ thẩm tra chính trị
政审合格
kiểm tra chính trị đạt tiêu chuẩn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 政

chiếng:tứ chiếng (bốn phương tụ lại)
chính:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 审

thẩm:thẩm tra, thẩm phán
政审 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 政审 Tìm thêm nội dung cho: 政审