Chữ 狯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 狯, chiết tự chữ QUÁI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 狯:

狯 quái

Đây là các chữ cấu thành từ này: 狯

狯

Chiết tự chữ 狯

Chiết tự chữ quái bao gồm chữ 犬 会 hoặc 犭 会 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 狯 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 会
  • 犬 chó, khuyển
  • 会 cối, hội, hụi
  • 2. 狯 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 会
  • 犭 khuyển
  • 会 cối, hội, hụi
  • quái [quái]

    U+72EF, tổng 9 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 獪;
    Pinyin: hua2, kuai4;
    Việt bính: kui2;

    狯 quái

    Nghĩa Trung Việt của từ 狯

    Giản thể của chữ 獪.

    Nghĩa của 狯 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (獪)
    [kuài]
    Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
    Số nét: 10
    Hán Việt: KHOÁI
    xảo trá。狡猾。
    狡狯。
    xảo trá.

    Chữ gần giống với 狯:

    㹫, 㹬, 㹭, 㹮, 㹯, 狠, 狡, 狢, 狥, 狨, 狩, 狫, 独, 狭, 狮, 狯, 狰, 狱, 狲, 𤝰, 𤝹, 𤞐, 𤞑, 𤞒, 𤞓, 𤞔, 𤞕, 𤞖, 𤞘,

    Dị thể chữ 狯

    狯, 獪,

    Chữ gần giống 狯

    猘, 狲, 狻, 狺, 狹, 狸, 狷, 狶, 狵, 狴,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 狯 Tự hình chữ 狯 Tự hình chữ 狯 Tự hình chữ 狯

    狯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 狯 Tìm thêm nội dung cho: 狯