Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鉷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鉷, chiết tự chữ CÒNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鉷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鉷

Chiết tự chữ còng bao gồm chữ 金 共 hoặc 釒 共 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鉷 cấu thành từ 2 chữ: 金, 共
  • ghim, găm, kim
  • cung, cùng, cũng, cọng, cộng, cụng, củng, gọng
  • 2. 鉷 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 共
  • kim, thực
  • cung, cùng, cũng, cọng, cộng, cụng, củng, gọng
  • []

    U+9277, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hong2;
    Việt bính: hung4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鉷


    còng, như "cái còng, còng tay" (vhn)

    Nghĩa của 鉷 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hóng]Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 14
    Hán Việt: HỒNG
    rãnh đặt tên trên cung nỏ。弩弓上射箭的装置。

    Chữ gần giống với 鉷:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨦙, 𨦥, 𨦦, 𨦧, 𨦩,

    Dị thể chữ 鉷

    𫟹,

    Chữ gần giống 鉷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鉷 Tự hình chữ 鉷 Tự hình chữ 鉷 Tự hình chữ 鉷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鉷

    còng:cái còng, còng tay
    cỏng: 
    鉷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鉷 Tìm thêm nội dung cho: 鉷