Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
mệnh môn
Kinh huyệt ở khoảng giữa hai trái thận.Danh từ thuật số, chỉ hai bên má, gần tai.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 命
| mình | 命: | ta với mình |
| mạng | 命: | mạng người |
| mạnh | 命: | bản mạnh |
| mệnh | 命: | số mệnh, định mệnh, vận mệnh |
| mịnh | 命: | bản mịnh (bản mệnh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 門
| mon | 門: | mon men |
| món | 門: | món ăn |
| môn | 門: | môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài |

Tìm hình ảnh cho: 命門 Tìm thêm nội dung cho: 命門
