Từ: 命門 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 命門:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 命 • 門

mệnh môn
Kinh huyệt ở khoảng giữa hai trái thận.Danh từ thuật số, chỉ hai bên má, gần tai.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình命:ta với mình
mạng命:mạng người
mạnh命:bản mạnh
mệnh命:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh命:bản mịnh (bản mệnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 門

mon門:mon men
món門:món ăn
môn門:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
命門 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 命門 Tìm thêm nội dung cho: 命門