Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 命門 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 命門:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

mệnh môn
Kinh huyệt ở khoảng giữa hai trái thận.Danh từ thuật số, chỉ hai bên má, gần tai.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 門

mon:mon men
món:món ăn
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
命門 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 命門 Tìm thêm nội dung cho: 命門