Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa tờ trong tiếng Việt:
["- d. 1. Tấm giấy phẳng mỏng : Tờ báo. 2. Bản giấy có nội dung về công việc : Tờ khai; Tờ trình. 3. Một đồng bạc (thtục) : Mua cái bút máy mất ba tờ.","- Bằng phẳng lặng lẽ như tờ giấy trải ra : Trắng xóa tràng giang phẳng lặng tờ (Bà Huyện Thanh Quan)."]Dịch tờ sang tiếng Trung hiện đại:
大钞 《大面额的钞票。》tờ một trăm đồng.百元大钞。
份 《用于报刊、文件等。》
một tờ "Nhân dân nhật báo"
一份《人民日报》。 卡 《卡片。(英:
《
card) 。》tờ lịch
《
年历卡。《
篇; 篇儿; 页 《用于文章、纸张、书页(一篇是两页)等。》《
ba tờ giấy. 三篇儿纸。
《
quyển sách này mất một tờ. 这本书缺了一篇儿。
《
篇子; 篇子儿 《写着或印着文字的单张纸。》《
贴 《量词, 膏药一张叫一贴。》《
纸 《书信、文件的张数。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tờ
| tờ | 祠: | lặng như tờ |
| tờ | 詞: | lặng như tờ |

Tìm hình ảnh cho: tờ Tìm thêm nội dung cho: tờ
