Từ: tờ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tờ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tờ

Nghĩa tờ trong tiếng Việt:

["- d. 1. Tấm giấy phẳng mỏng : Tờ báo. 2. Bản giấy có nội dung về công việc : Tờ khai; Tờ trình. 3. Một đồng bạc (thtục) : Mua cái bút máy mất ba tờ.","- Bằng phẳng lặng lẽ như tờ giấy trải ra : Trắng xóa tràng giang phẳng lặng tờ (Bà Huyện Thanh Quan)."]

Dịch tờ sang tiếng Trung hiện đại:

大钞 《大面额的钞票。》tờ một trăm đồng.
百元大钞。
《用于报刊、文件等。》
một tờ "Nhân dân nhật báo"
一份《人民日报》。 卡 《卡片。(英:
card) 。》
tờ lịch
年历卡。
篇; 篇儿; 页 《用于文章、纸张、书页(一篇是两页)等。》
ba tờ giấy.
三篇儿纸。
quyển sách này mất một tờ.
这本书缺了一篇儿。
篇子; 篇子儿 《写着或印着文字的单张纸。》
《量词, 膏药一张叫一贴。》
《书信、文件的张数。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tờ

tờ:lặng như tờ
tờ:lặng như tờ
tờ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tờ Tìm thêm nội dung cho: tờ