Cao su chống va đập cửa

Chữ 敢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 敢, chiết tự chữ CÁM, CẢM, DÁM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敢:

敢 cảm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 敢

Chiết tự chữ cám, cảm, dám bao gồm chữ 丅 耳 攴 hoặc 丅 耳 攵 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 敢 cấu thành từ 3 chữ: 丅, 耳, 攴
  • nhãi, nhĩ, nhải
  • phộc
  • 2. 敢 cấu thành từ 3 chữ: 丅, 耳, 攵
  • nhãi, nhĩ, nhải
  • phộc, truy
  • cảm [cảm]

    U+6562, tổng 11 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gan3;
    Việt bính: gam2
    1. [多敢] đa cảm 2. [不敢] bất cảm 3. [敢死] cảm tử 4. [勇敢] dũng cảm;

    cảm

    Nghĩa Trung Việt của từ 敢

    (Tính) Gan dạ, không sợ hãi.
    ◎Như: dũng cảm
    gan dạ.

    (Phó)
    Bạo dạn, dám.
    ◎Như: cảm tác cảm đương dám làm dám chịu.

    (Phó)
    Xin, mạo muội (khiêm từ).
    ◎Như: cảm vấn xin hỏi, cảm thỉnh giới thiệu xin mạo muội giới thiệu.

    (Phó)
    Há, sao.
    § Dùng như khởi .
    ◇Tả truyện : Nhược đắc tòng quân nhi quy, cố thần chi nguyện dã. Cảm hữu dị tâm , , (Chiêu Công tam thập niên ) Nếu được theo quân mà về, vốn là niềm mong ước của thần. Há đâu lại có lòng khác.

    (Phó)
    Có lẽ, chắc là.
    ◇Thủy hử truyện : Bất thị ngã, nhĩ cảm thác nhận liễu , (Đệ ngũ thập tam hồi) Không phải tôi, có lẽ ông nhìn lầm rồi.

    cám, như "cám ơn" (vhn)
    cảm, như "cảm phiền, cảm ơn" (btcn)
    dám, như "chẳng dám nói, không dám" (btcn)

    Nghĩa của 敢 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gǎn]Bộ: 攴 (攵) - Phộc
    Số nét: 12
    Hán Việt: CẢM
    1. can đảm; có dũng khí; có chí khí; quả cảm; dũng cảm。有勇气;有胆量。
    勇敢
    dũng cảm
    果敢
    quả cảm
    2. dám。表示有胆量做某种事情。
    敢作敢为
    dám đứng ra làm
    敢想、敢说、敢干
    dám nghĩ, dám nói, dám làm
    3. dám; chắc。表示有把握做某种判断。
    我不敢说他究竟哪一天来。
    tôi không dám nói chắc ngày nào anh ấy đến.
    4. dám; xin (lời nói khiêm tốn)。谦辞,表示冒昧地请求别人。
    敢问
    dám hỏi; xin hỏi
    敢请
    xin mời
    敢烦
    đâu dám phiền
    5. không ngoài; chắc là; e rằng; có lẽ là。莫非;怕是;敢是。
    Từ ghép:
    敢情 ; 敢是 ; 敢死队 ; 敢许 ; 敢于 ; 敢自

    Chữ gần giống với 敢:

    , ,

    Chữ gần giống 敢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 敢 Tự hình chữ 敢 Tự hình chữ 敢 Tự hình chữ 敢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 敢

    cám:cám ơn
    cảm:cảm phiền, cảm ơn
    dám:chẳng dám nói, không dám
    敢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 敢 Tìm thêm nội dung cho: 敢