Cao su chống va đập cửa
Chữ 敢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 敢, chiết tự chữ CÁM, CẢM, DÁM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敢:
敢
Pinyin: gan3;
Việt bính: gam2
1. [多敢] đa cảm 2. [不敢] bất cảm 3. [敢死] cảm tử 4. [勇敢] dũng cảm;
敢 cảm
Nghĩa Trung Việt của từ 敢
(Tính) Gan dạ, không sợ hãi.◎Như: dũng cảm 勇敢 gan dạ.
(Phó) Bạo dạn, dám.
◎Như: cảm tác cảm đương 敢作敢當 dám làm dám chịu.
(Phó) Xin, mạo muội (khiêm từ).
◎Như: cảm vấn 敢問 xin hỏi, cảm thỉnh giới thiệu 敢請介紹 xin mạo muội giới thiệu.
(Phó) Há, sao.
§ Dùng như khởi 豈.
◇Tả truyện 左傳: Nhược đắc tòng quân nhi quy, cố thần chi nguyện dã. Cảm hữu dị tâm 若得從君而歸, 固臣之願也, 敢有異心 (Chiêu Công tam thập niên 昭公三十年) Nếu được theo quân mà về, vốn là niềm mong ước của thần. Há đâu lại có lòng khác.
(Phó) Có lẽ, chắc là.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Bất thị ngã, nhĩ cảm thác nhận liễu 不是我, 你敢錯認了 (Đệ ngũ thập tam hồi) Không phải tôi, có lẽ ông nhìn lầm rồi.
cám, như "cám ơn" (vhn)
cảm, như "cảm phiền, cảm ơn" (btcn)
dám, như "chẳng dám nói, không dám" (btcn)
Nghĩa của 敢 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǎn]Bộ: 攴 (攵) - Phộc
Số nét: 12
Hán Việt: CẢM
1. can đảm; có dũng khí; có chí khí; quả cảm; dũng cảm。有勇气;有胆量。
勇敢
dũng cảm
果敢
quả cảm
2. dám。表示有胆量做某种事情。
敢作敢为
dám đứng ra làm
敢想、敢说、敢干
dám nghĩ, dám nói, dám làm
3. dám; chắc。表示有把握做某种判断。
我不敢说他究竟哪一天来。
tôi không dám nói chắc ngày nào anh ấy đến.
4. dám; xin (lời nói khiêm tốn)。谦辞,表示冒昧地请求别人。
敢问
dám hỏi; xin hỏi
敢请
xin mời
敢烦
đâu dám phiền
5. không ngoài; chắc là; e rằng; có lẽ là。莫非;怕是;敢是。
Từ ghép:
敢情 ; 敢是 ; 敢死队 ; 敢许 ; 敢于 ; 敢自
Số nét: 12
Hán Việt: CẢM
1. can đảm; có dũng khí; có chí khí; quả cảm; dũng cảm。有勇气;有胆量。
勇敢
dũng cảm
果敢
quả cảm
2. dám。表示有胆量做某种事情。
敢作敢为
dám đứng ra làm
敢想、敢说、敢干
dám nghĩ, dám nói, dám làm
3. dám; chắc。表示有把握做某种判断。
我不敢说他究竟哪一天来。
tôi không dám nói chắc ngày nào anh ấy đến.
4. dám; xin (lời nói khiêm tốn)。谦辞,表示冒昧地请求别人。
敢问
dám hỏi; xin hỏi
敢请
xin mời
敢烦
đâu dám phiền
5. không ngoài; chắc là; e rằng; có lẽ là。莫非;怕是;敢是。
Từ ghép:
敢情 ; 敢是 ; 敢死队 ; 敢许 ; 敢于 ; 敢自
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敢
| cám | 敢: | cám ơn |
| cảm | 敢: | cảm phiền, cảm ơn |
| dám | 敢: | chẳng dám nói, không dám |

Tìm hình ảnh cho: 敢 Tìm thêm nội dung cho: 敢
