Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bà la môn
Dòng họ quý phái, một giai cấp cao nhất trong xã hội Ấn Độ thời trước.Tên gọi một tôn giáo ở Ấn Độ.Tên thời cổ chỉ Ấn Độ.
Nghĩa của 婆罗门 trong tiếng Trung hiện đại:
[póluómén] 1. Bà La Môn (quý tộc Ấn Độ)。印度的贵族。
2. (tên một làn điệu)。词牌名。本为唐大曲,曲调乃从大曲摘遍而來。词为双调,七十六字,九平韵。或称为"婆罗门引"。
3. Bà La Môn; tăng lữ Bà La Môn (dịch từ tiếng Phạn, xã hội Ấn Độ xưa có 4 giai cấp, Bà La Môn là giai cấp cao nhất, tự xưng là hậu duệ của Brahma.)。梵语言译,义译为"净行"、"净裔" 印度早期社会,凡分四种阶级,婆罗门 是最高阶级。婆罗门自称是梵天的后裔,世袭祭司,事奉大梵天,专修净行,掌握神权;后引申泛指出家 的修行人。
2. (tên một làn điệu)。词牌名。本为唐大曲,曲调乃从大曲摘遍而來。词为双调,七十六字,九平韵。或称为"婆罗门引"。
3. Bà La Môn; tăng lữ Bà La Môn (dịch từ tiếng Phạn, xã hội Ấn Độ xưa có 4 giai cấp, Bà La Môn là giai cấp cao nhất, tự xưng là hậu duệ của Brahma.)。梵语言译,义译为"净行"、"净裔" 印度早期社会,凡分四种阶级,婆罗门 是最高阶级。婆罗门自称是梵天的后裔,世袭祭司,事奉大梵天,专修净行,掌握神权;后引申泛指出家 的修行人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 婆
| bà | 婆: | bà già |
| bờ | 婆: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 羅
| la | 羅: | thiên la địa võng |
| là | 羅: | đó là… lụa là |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 門
| mon | 門: | mon men |
| món | 門: | món ăn |
| môn | 門: | môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài |

Tìm hình ảnh cho: 婆羅門 Tìm thêm nội dung cho: 婆羅門
