Từ: 大青年 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大青年:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大青年 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàqīngnián] thiên niên lớn (chỉ những thanh niên khoảng 30 tuổi)。指年龄在三十岁左右的青年人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh:thanh xuân, thanh niên
thênh:thênh thang
xanh:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng
大青年 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大青年 Tìm thêm nội dung cho: 大青年