Từ: 新殖民主义 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 新殖民主义:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 新 • 殖 • 民 • 主 • 义
Nghĩa của 新殖民主义 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīnzhímínzhǔyì] chủ nghĩa thực dân mới。第二次世界大战后殖民主义的新方式。用更为狡猾的手法来控制发展中的国家或地区。主要表现为伪装同情民族独立,通过扶植内部的反动势力和给予各种所谓援助,从政治、经济、军事、文化各方面进行渗透和侵略。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 新
| tân | 新: | tân xuân; tân binh |
| tâng | 新: | tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 殖
Nghĩa chữ nôm của chữ: 民
| dân | 民: | người dân, nông dân, công dân; dân tộc |
| rân | 民: | dạ rân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |