Từ: 无心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无心 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúxīn] 1. không quan tâm; vô tâm; không muốn; không lòng dạ nào。没有心思。
他心里有事,无心再看电影。
trong lòng anh ấy còn có điều lo nghĩ, không lòng dạ nào mà xem phim.
2. vô tình; vô ý; không phải cố ý。不是故意的。
言者无心,听者有意。
kẻ nói vô tình, người nghe hữu ý.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
无心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无心 Tìm thêm nội dung cho: 无心