Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 滑精 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滑精:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 滑精 trong tiếng Trung hiện đại:

[huájīng] hoạt tinh (bệnh)。中医指无梦而遗精。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滑

cốt: 
gột:gột rửa
gụt: 
hoạt:hoạt kê; hoạt đầu (khéo luồn cúi); lộ hoạt (đường trơn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 精

tinh:trắng tinh
tênh:tênh hênh; nhẹ tênh
滑精 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 滑精 Tìm thêm nội dung cho: 滑精