Từ: 五短身材 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 五短身材:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 五 • 短 • 身 • 材
ngũ đoản thân tài
Thân hình chân tay đều thấp ngắn.
◇Thủy hử truyện 水滸傳:
Lâm Xung đạo: Na nhân sanh đắc thậm ma mô dạng? Lí tiểu nhị đạo: Ngũ đoản thân tài, bạch tịnh diện bì, một thậm tì tu
林沖道: 那人生得甚麼模樣? 李小二道: 五短身材, 白淨面皮, 沒甚髭鬚 (Đệ tam hồi) Lâm Xung hỏi: Người đó hình dạng như thế nào? Lí tiểu nhị đáp: Thân hình ngũ đoản, da mặt trắng, không có râu ria chi cả.
Nghĩa của 五短身材 trong tiếng Trung hiện đại:
[wǔduǎnshēncái] tướng ngũ đoản; người ngũ đoản (mình và tứ chi đều ngắn)。指人的身量矮(四肢和躯干短小)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 五
Nghĩa chữ nôm của chữ: 短
| ngắn | 短: | ngắn dài, ngắn ngủi |
| vắn | 短: | thở vắn than dài |
| đoản | 短: | đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản |
| đuỗn | 短: | dài đuỗn, đuồn đuỗn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 身
Nghĩa chữ nôm của chữ: 材