Chữ 餚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 餚, chiết tự chữ HÀO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 餚:

餚 hào

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 餚

Chiết tự chữ hào bao gồm chữ 食 肴 hoặc 飠 肴 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 餚 cấu thành từ 2 chữ: 食, 肴
  • thực, tự
  • hào
  • 2. 餚 cấu thành từ 2 chữ: 飠, 肴
  • thực
  • hào
  • hào [hào]

    U+991A, tổng 16 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yao2;
    Việt bính: ngaau4;

    hào

    Nghĩa Trung Việt của từ 餚

    (Danh) Cũng như hào .
    hào, như "sơn hào hải vị" (gdhn)

    Chữ gần giống với 餚:

    , , , , , , , , , , , , 𩜃, 𩜇, 𩜏, 𩜠, 𩜪, 𩜫,

    Dị thể chữ 餚

    , 𬳁,

    Chữ gần giống 餚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 餚 Tự hình chữ 餚 Tự hình chữ 餚 Tự hình chữ 餚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 餚

    hào:sơn hào hải vị
    餚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 餚 Tìm thêm nội dung cho: 餚