Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 烖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 烖, chiết tự chữ TAI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烖:
烖
Pinyin: zai1, ge2, lao4;
Việt bính: zoi1;
烖 tai
Nghĩa Trung Việt của từ 烖
§ Xưa dùng như tai 災.
tai, như "tam tai" (gdhn)
Nghĩa của 烖 trong tiếng Trung hiện đại:
[zāi]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 10
Hán Việt: TAI
书
tai nạn; tai hoạ。同"灾"。
Số nét: 10
Hán Việt: TAI
书
tai nạn; tai hoạ。同"灾"。
Chữ gần giống với 烖:
㶳, 㶴, 㶵, 㶶, 烈, 烉, 烊, 烋, 烏, 烓, 烔, 烕, 烖, 烘, 烙, 烚, 烛, 烜, 烝, 烟, 烣, 烤, 烦, 烧, 烨, 烩, 烫, 烬, 热, 烙, 烈, 𤇲, 𤇳, 𤇽, 𤇾, 𤈊, 𤈛, 𤈜, 𤈝, 𤈞, 𤈟, 𤈠, 𤈡, 𤈤,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烖
| tai | 烖: | tam tai |

Tìm hình ảnh cho: 烖 Tìm thêm nội dung cho: 烖
