Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 无理式 trong tiếng Trung hiện đại:
[wúlǐshì] biểu thức vô nghĩa; biểu thức vô tỷ。带有根号的代数式。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 理
| lí | 理: | lí lẽ; quản lí |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lẽ | 理: | lẽ phải |
| nhẽ | 理: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 式
| sức | 式: | mặc sức |
| thức | 式: | thức ăn |

Tìm hình ảnh cho: 无理式 Tìm thêm nội dung cho: 无理式
