Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 确定 trong tiếng Trung hiện đại:
[quèdìng] 1. xác định; khẳng định。明确而肯定。
确定的答复。
trả lời khẳng định.
确定的胜利。
thắng lợi đã được xác định.
2. làm cho xác định。使确定。
确定了工作之后就上班。
sau khi xác định xong công việc sẽ đi làm.
还没有确定候选人名单。
vẫn chưa xác định được danh sách những người ứng cử.
确定的答复。
trả lời khẳng định.
确定的胜利。
thắng lợi đã được xác định.
2. làm cho xác định。使确定。
确定了工作之后就上班。
sau khi xác định xong công việc sẽ đi làm.
还没有确定候选人名单。
vẫn chưa xác định được danh sách những người ứng cử.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 确
| xác | 确: | xác chứng, xác nhận, xác định |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 定
| định | 定: | chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định |

Tìm hình ảnh cho: 确定 Tìm thêm nội dung cho: 确定
