Từ: 瞬息万变 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瞬息万变:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 瞬息万变 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǔnxīwànbiàn] Hán Việt: THUẤN TỨC VẠN BIẾN
thay đổi trong nháy mắt; chốc lát mà bao nhiêu biến đổi。形容极短的时间内变化快而多。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞬

thuấn:thuấn (phút chốc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 息

tức:tin tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 万

muôn:muôn vạn
vàn:vô vàn
vạn:muôn vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 变

biến:chính biến (thay đổi)
bến:bến nước; bến đò
瞬息万变 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瞬息万变 Tìm thêm nội dung cho: 瞬息万变